Sản phẩm và Nguyên vật liệu đặc biệt cho ngành Dầu khí

Bên cạnh 3 nhóm sản phẩm chủ đạo của công ty, thyssenkrupp Materials Vietnam cung cấp các sản phẩm và nguyên vật liệu đặc biệt sử dụng trong ngành Dầu khí, đặc biệt là các công trình khoan Dầu khí.

Trong số những sản phẩm và nguyên vật liệu mà tkMV cung cấp, có một chuỗi thành phẩm - các dụng cụ khoan (Drilling Tools) hay còn gọi là Chuỗi khoan (drilling string), trừ mũi khoan - sử dụng tại các công trình khoan dầu khí, chế tạo bởi hãng thyssenkrupp Materials France (tkMF).
Với kinh nghiệm hơn 20 năm trong lĩnh vực nguyên vật liệu và dụng cụ khoan dầu khí, nhằm đáp ứng những yêu cầu khắc nghiệt và nghiêm ngặt về độ an toàn của các nhà sản xuất thiết bị dùng trong dầu khí và của những tập đoàn khoan quốc tế, thyssenkrupp Materials France đã và vẫn là đơn vị dẫn đầu trong lĩnh vực phân phối thép cũng như các dụng cụ khoan chế tạo từ thép, bằng những nguồn vật liệu từ những nhà máy thép hàng đầu thế giới và những đơn vị gia công đạt tiêu chuẩn API/NS-1.

Sản phẩm dụng cụ khoan do tkMF cung cấp bao gồm:

Sản phẩmTải về
Định tâm (Stabilizers)
Cần nặng (Drill Collars, Non-mag Drill Collars)
Ống nối, ống nối chéo (Subs, Crossovers)
Cần chủ lực (Kellys)
Cần khoan (Drill pipes)
Cần khoan nặng (Heavy Weight Drill pipes)

* Thông tin chi tiết về sản phẩm và nguyên vật liệu đặc biệt sử dụng trong ngành Dầu khí có thể tìm thấy trong Catalogue dành riêng cho lĩnh vực dầu khí của tkMV (Download)

Bên cạnh những sản phẩm Dụng cụ khoan, tkMV cũng cung cấp những nguyên vật liệu thép đặc biệt, dùng trong sản xuất Dụng cụ khoan, và những ứng dụng rộng rãi khác trong ngành dầu khí, như:

  • Hệ thống đường ống khoan dưới đáy biển (bottom hole assembly tubular products)
  • Dụng cụ MWD/LWD (MWD/LMD tools)
  • Đầu giếng và thiết bị đầu giếng (well heads and Christmas trees equipment)
  • Các thiết bị phụ trợ khác tại các mỏ dầu (other oilfield accessories).

Với kinh nghiệm hơn 20 năm trong lĩnh vực nguyên vật liệu và dụng cụ khoan dầu khí, thyssenkrupp đưa ra những yêu cầu nghiêm ngặt về nguyên vật liệu, từ những nhà máy thép hàng đầu thế giới sử dụng công nghệ hiện đại nhất. Ngoài những mác thép phổ biến, thyssenkrupp còn phát triển ra mác thép mới 4145H mod., có cơ lý tính tương tự mác thép 4145H nhưng được tăng cường đáng kể khả năng chống giòn do H2S.

Những mác thép phổ thông chúng tôi thường có sẵn tại kho thyssenkrupp:

Nguyên vật liệuTiêu chuẩn/Chủng loạiKích thước Địa điểm lưu khoỨng dụngTải về

Ống đúc
(SMLS Structural Pipes)

API 5L X52 PSL2
(EN10204 3.2 (ABS)
CVN Min 45J at -40°C)
OD: 114.3mm – 406.4mm 
T: 6.02mm – 25.4mm
Length: 12.00 Mtr
SingaporeCác công trình xây dựng và hệ thống đường ống

Ống hàn
(SAW Structural Pipes) 

API 5L X52M PSL2
(EN10204 3.2 (ABS)
CVN Min 45J at -40°C)

OD: 406.4m – 610mm
T: 9.53mm – 25.4mm
Length: 12.00 Mtr 

SingaporeCác công trình xây dựng và hệ thống đường ống
Thép 4130API 6A/NACE MR 01.75 4130Thanh tròn OD 1-1/2” ~ 46”
Thanh vuông OD 10” ~ 16
DubaiThiết bị, dụng cụ khoan, và các ứng dụng cơ khí khác, như: mặt bích, thiết bị đầu giếng…

Thép 4140API6A/5CT/NACE MR 01.75 4140Thanh tròn OD 4-1/8” ~ 18”DubaiThiết bị, dụng cụ khoan, và các ứng dụng cơ khí khác
Thép 4145

API 7 4145

Thanh tròn OD 2” ~ 15”Dubai

Thiết bị, dụng cụ khoan, và các ứng dụng cơ khí khác, như: ống nối, khớp nối, và các dụng cụ khác yêu cầu cao API 7-1

Thép 4145H mod

API 74145H mod.

Thanh tròn, thanh rỗng D 2-78”~11” Dài: 31 ft

DubaiThiết bị, dụng cụ khoan, và các ứng dụng cơ khí khác
Thép không nhiễm từ (Non-magnetic steel) 501; 601

API 7.1-7.2 and NS-1/
AMAGNIT 501
AMAGNIT 601

Aberdeen

Các thiết bị, dụng cụ khoan yêu cầu khắc nghiệt, như: cần nặng, dụng cụ khoan MWD, LWD (MWD and LWD housings), định tâm…

Chủng loại 601 đặc biệt được phát triển cho dụng cụ khoan yêu cầu cao MWD và LWD

Thông tin chi tiết về sản phẩm và nguyên vật liệu đặc biệt sử dụng trong ngành Dầu khí có thể tìm thấy trong Catalogue dành riêng cho lĩnh vực dầu khí của tkMV (Download)

Trong số những nguyên vật liệu chịu đựng được trong môi trường khắc nghiệt nhất, Hợp kim Nickel có độ bền cao, khả năng chịu ăn mòn tuyệt vời và khả năng chịu nhiệt rất cao. Do đó, chúng được sử dụng trong những ứng dụng như: an toàn, chống cháy, hệ thống đường ống tại giàn khoan và các thiết bị khoan.
thyssenkrupp Materials Oil & Gas chuyên cung cấp Hợp kim Nickel cho những ứng dụng yêu cầu cao. Nhờ hệ thống kiểm soát nguồn đầu vào của tập đoàn trên toàn cầu, chúng tôi đang cung cấp những nguyên vật liệu rèn, gia công thô và qua các công đoạn test đầy đủ để đáp ứng những yêu cầu riêng của khách hàng.

Những chủng loại Hợp kim Nickel mà tkMV có thể cung cấp:

Nguyên vật liệuTiêu chuẩn/Chủng loạiHình dạngỨng dụngTải về
Alloy 718 2.4668
UNS N07718
Thanh tròn,Tấm

Hợp kim 718 có tính hàn cực tốt, bao gồm cả khả năng chống nứt sau hàn. Ứng dụng chính: trục bơm và những chi tiết khác trong  ngành khai thác và lọc hóa dầu, đặc biệt là trong môi trường biển.

Đang cập nhật
Alloy 625 2.4856
UNS N06625
Thanh tròn, TấmDùng cho các thiết bị hóa chất và hóa dầu, trong các thiết bị sản xuất, khai thác dầu khí ngoài khơi.Đang cập nhật
Alloys 825

2.4858
UNS N08825

Thanh tròn, TấmDùng cho các thiết bị sản xuất acid Sulfuric và phosphoric; các thiết bị tẩy gỉ, các thiết bị sản xuất và chế biến dầu khí, hóa dầu.Đang cập nhật

Alloy 
C-276
Alloy 600
Alloy 800

Alloy C-276
Alloy 600
Alloy 800
Thanh tròn, TấmDùng cho các ứng dụng yêu cầu nhiệt độ cao, độ ăn mòn cao và môi trường khắc nghiệt, đặc biệt trong ngành hóa chất, hóa dầu, nồi hơi, năng lượng,…Đang cập nhật
Sponsor links (Provided by VIEPortal.net - The web cloud services for enterprises)
Thiết kế web, Thiết kế website, Thiết kế website công ty, Dịch vụ thiết kế website, Dịch vụ thiết kế web tối ưu, Giải pháp portal cổng thông tin, Xây dựng website doanh nghiệp, Dịch vụ web bán hàng trực tuyến, Giải pháp thương mại điện tử, Phần mềm dịch vụ web, Phần mềm quản trị tác nghiệp nội bộ công ty,