Kim loại màu

Kim loại màu (kim loại không có thành phần sắt): là tên gọi của tất cả các kim loại và hợp kim, trừ sắt và hợp kim của sắt. Theo quy ước, kim loại màu được chia thành các nhóm sau:

  • Kim loại nhẹ (nhôm, titan, magie), khối lượng riêng 1,7 - 4,5 g/cm3;
  • Kim loại nặng (đồng, chì, niken, kẽm, thiếc), khối lượng riêng 4,5 - 11,3 g/cm3;
  • Kim loại quý (vàng, bạc và nhóm platin); kim loại khó nóng chảy;
  • Kim loại phân tán; kim loại đất hiếm (nguyên tố hiếm), bao gồm một nhóm lớn các kim loại màu. (nguồn: Wikipedia)

thyssenkrupp Materials Vietnam là nhà cung cấp nguyên vật liệu Kim loại màu với tiêu chuẩn quốc tế, chất lượng hàng đầu, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng như: Nhôm và Đồng, các loại Hợp kim Nhôm, Hợp kim Đồng, Đồng Niken, Đồng Berryllium...

Nhôm là kim loại dồi dào nhất trong lớp vỏ trái đất (8,1%), nhưng nó không có mặt tự do trong tự nhiên, nó được tìm thấy trong granite, cryolite và những khoáng chất thông dụng khác. Nhôm oxide, alumina, xuất hiện trong tự nhiên dưới dạng ruby, sapphire, corundum và emery.

Tuy nhiên, ngày nay, phần lớn lượng nhôm chúng ta có là từ một hỗn hợp nhân tạo của natrium, nhôm và calcium fluoride. Nhôm còn có thể được sản xuất từ đất sét, nhưng quá trình đó ngày nay không khả thi về mặt kinh tế.

Nhôm là một kim loại mềm, nhẹ với màu xám bạc ánh kim mờ, vì có một lớp mỏng ôxi hóa tạo thành rất nhanh khi nó để tự do ngoài không khí. Tỷ trọng riêng của nhôm (2.7g/cm3) chỉ khoảng một phần ba sắt hay đồng; có tính chất rất mềm (chỉ sau vàng), nóng chảy ở nhiệt độ 660oC, dễ uốn (đứng thứ sáu trong các loại kim loại) và dễ dàng gia công trên máy móc hay đúc; có khả năng chống ăn mòn và bền vững do lớp ôxít bảo vệ. Ngoài ra, nhôm không nhiễm từ và không cháy khi để ở ngoài không khí ở điều kiện thông thường.

thyssenkrupp Materials Vietnam cung cấp Nhôm với nhiều sự lựa chọn khác nhau cho nhu cầu đa dạng của khách hàng.

  • Ngoài những tấm Nhôm Hợp kim với chất lượng cao nhất được sản xuất tại châu Âu, chúng tôi còn cung cấp đầy đủ các chủng loại Nhôm chất lượng đa dạng theo như yêu cầu của khách hàng.
  • Chúng tôi đáp ứng các yêu cầu với kích thước lớn (chiều rộng 2,000 mm) cho ngành xây dựng, đóng tàu đến các cuộn Nhôm thông thường cho các ngành sản xuất và dân dụng (chiều rộng 1,000 mm), và cả các yêu cầu cắt tấm, cắt theo chi tiết - Khách hàng hoàn toàn có thể tin cậy vào thyssenkrupp Materials Vietnam. 
  • Với các chủng loại, kích thước và số lượng khác nhau, với các yêu cầu của Khách hàng cho các loại nguyên liệu thô cho đến từng chi tiết nhỏ với nhiều công đoạn gia công, với những lô hàng cho các công trình lớn hay những yêu cầu giao hàng từng phần, tại bất kỳ địa điểm nào... thyssenkrupp Materials Vietnam chúng tôi đều sẵn sàng phục vụ quý Khách hàng.

Các loại nhôm thông dụng  
Nhôm được sử dụng phổ biến cho đồ dùng trong nhà bếp, mặt dựng lớp chắn bên ngoài của các tòa nhà, trang trí nội ngoại thất và trong hàng nghìn ứng dụng công nghiệp khác. Ngoài ra, Nhôm còn được sử dụng làm dây truyền tải điện vì trọng lượng nhẹ, bất chấp thực tế là độ dẫn điện của chỉ bằng khoảng 60% so với độ dẫn điện của đồng.

Chủng loại

(Tiêu chuẩn AA / GB / ASTM )

Hình dạng

Độ dày

(mm)

Độ cứng

Ứng dụng

MTC (*)

A1050 /A1060/ A1100 Tấm/Cuộn0.16 – 8.0 0, H12, H14, H16, H18, H24Cho đồ gia dụng, thiết bị nhà bếp, ứng dụng nội ngoại thất, biển báo giao thông, phụ liệu dệt và may mặc, các thiết bị lạnh và bảo ôn, khay thủy sản… 
A3003 Tấm/Cuộn0.3 – 5.0 0, H12, H14, H16, H18, H24Trong ngành xây dựng như mặt dựng, ốp trần, trong công nghiệp xe ô tô, xe máy, trong công nghiệp điện và điện tử…
A3105/ 3003 (chống trượt) Tấm 2.0 – 6.0 F, H12, H14, H16, H18Sàn xe tải, sàn xe khách, sàn kho đông lạnh, boong tàu, sàn và cầu thang trong nhà xưởng hay các công trình cao tầng … 

* MTC: Giấy chứng nhận kiểm nghiệm của nhà Sản xuất

Nhôm Đặc chủng (các loại Nhôm Hợp kim)
Nhôm Hợp kim là hợp kim của nhôm với các nguyên tố khác (như: đồng, thiếc, mangan, silic, magiê...). Nhôm nguyên chất mềm và thiếu sức bền nên nó thường được pha hợp kim với những lượng nhỏ đồng, magnesium, silicon, manganese, và những nguyên tố khác để làm cho nó cứng hơn, độ giãn dài tốt hơn, độ bền cao hơn và hữu dụng hơn.

Nhôm Hợp kim có các tính chất phù hợp với nhiều công dụng khác nhau, trong một số trường hợp ứng dụng của nhôm hợp kim là không thể thay thế được như trong công nghệ chế tạo máy bay và các thiết bị ngành hàng không khác.

Ngoài ra Nhôm Hợp kim còn có vị trí khá quan trọng trong ngày chế tạo cơ khí, đóng tàu,  chế tạo khuôn mẫu và xây dựng khác….


A. Nhôm Đặc chủng hình dạng Tấm/cuộn

Chủng loại

(Tiêu chuẩn AA / GB / ASTM )

Hình dạng

Độ dày

(mm)

Độ cứng

Ứng dụng

MTC (*)

A5052 /5005/5754 Tấm/Cuộn0.5 – 100 H32, H34, H38, H112Các bộ phận trong ngành cơ khí, chế tạo, ô tô, đồ gá cho khuôn mẫu… 
A5083 Tấm2.0 – 70  H111, H112, H116, H321 Ngành đóng tàu, cơ khí…
6061 Tấm 2.0 – 150  T4, T6, T651, T451 Gia công khuôn mẫu, chế tạo, cơ khí, chi tiết chính xác, dược phẩm, tự động hóa…
7075Tấm 6.0 -150T651Khuôn giày, khuôn trong ngành nhựa, khuôn mẫu cao cấp, các chi tiết chịu lực, chịu ăn mòn cao, chi tiết của ngành hàng không, máy bay…

TP50 
(Nhôm gương)

Cuộn0.3 – 0.6H19Dùng trong ngành trang  trí, máng đèn, các ứng dụng yêu cầu độ sáng bóng…

A2024; A2117; Nhôm đúc chính xác ACP-5080
(Đặt theo yêu cầu riêng biệt)

Tấm2.0 - 200T6Các chi tiết cơ khí yêu cầu độ chính xác cao…

* MTC: Giấy chứng nhận kiểm nghiệm của nhà Sản xuất

B. Nhôm Đặc chủng hình dạng Cây tròn, Ống, Thanh định hình

Chủng loại

(Tiêu chuẩn ASTM )

Hình dạng

Đường kính

(mm)

Độ cứng

Ứng dụng

MTC (*)

A6061Cây, Ống và Thanh định hình 6.0 – 250  T6Gia công cơ khí, xây dựng, đồ chơi, phụ tùng xe gắn máy, thiết bị, điện, điện tử…
A6060 Cây, Ống, Thanh vuông, Thanh chữ nhật, Thanh đinh hình6.0 -200 T66Ứng dụng trong ngành xây dựng, nội ngoại thất: lan can, tay nắm...
A6082Cây6.0 - 90 T6Gia công chi tiết kỹ thuật,  ngành ô tô, thiết bị... 
A7075Cây10- 300T6Gia công cơ khí chính xác, khuôn mẫu ngành nhựa, chi tiết ngành hàng không…
2007/ 2017/2011Cây, Thanh vuông, Ống6.0 - 260T3, T451, T6Gia công chi tiết, ngành ô tô, điện, điện tử…

* MTC: Giấy chứng nhận kiểm nghiệm của nhà Sản xuất

thyssenkrupp Materials Vietnam cung cấp các loại Đồng và Hợp kim Đồng với nhiều sự lựa chọn khác nhau cho nhu cầu đa dạng của khách hàng.

  • Các loại Đồng đỏ, Đồng thau (còn gọi là Đồng vàng) dạng tấm, dạng cuộn với chất lượng cao được sản xuất tại Hàn Quốc, Đài Loan, Brazil etc…
  • Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp đầy đủ các chủng loại Đồng cây, Đồng ống, Đồng thanh cái, Đồng làm khuôn… theo yêu cầu của Khách hàng từ nhiều đối tác của tập đoàn thyssenkrupp trên toàn cầu từ châu Âu, châu Mỹ đến châu Á. 
  • Chúng tôi đáp ứng các yêu cầu với kích thước nhiều loại kích thước (kể cả kích thước đặc biệt chiều rộng 350mm / 450mm / 550mm) cho ngành máy biến áp, đến các cuộn thông thường cho các ngành sản xuất và dân dụng (chiều rộng  400mm / 600mm) và cả các yêu cầu cắt tấm, cắt theo chi tiết, xẻ băng khách hàng hoàn toàn có thể tin cậy vào thyssenkrupp Materials Vietnam. 
  • Từ những sản phẩm Đồng với độ dày rất mỏng 0,005 mm cho những ứng dụng đặc biệt như: bọc làm sợi cáp viễn thông hay trong các linh kiện điện tử; các loại Đồng có độ đàn hồi cao dùng trong ngành điện tử, đến các ống đồng đường kính rất lớn Ø200mm cho các ứng dụng sản xuất bạc đồng dùng cho đóng tàu... Đồng vàng dạng cây, ống cho các ứng dụng công nghiệp đóng tàu và các hệ thống ống dẫn trong công nghiệp mía đường…
  • Với các chủng loại và kích thước khác nhau, từ yêu cầu lớn của Khách hàng đến từng chi tiết nhỏ với nhiều công đoạn gia công như cắt theo yêu cầu, xả băng... từ những lô hàng cho các công trình lớn hay những yêu cầu giao hàng từng phần, tại bất kỳ địa điểm nào... thyssenkrupp Materials Vietnam chúng tôi đều sẵn sàng phục vụ quý Khách hàng.

Hợp kim Đồng 
Là vật liệu trên cơ sở đồng (nguyên tố) được hợp kim hóa với các nguyên tố hóa học khác, ví dụ như thiếc, chì, kẽm, bạc, vàng, ăng-ti-moan. Sự đa dạng của hợp kim đồng do sự có mặt của nhiều kim loại và á kim đã cho ra một tổng hợp đa dạng về sự phân loại chúng, đồng thau, đồng thiếc, đồng niken… và hợp kim đồng đặc biệt hiện nay người ta dùng hợp kim đồng-Coban để chế tạo vật liệu GMR (từ điện trở khổng lồ).

A. Đồng thau (thường được gọi là Đồng vàng)

Là hợp kim giữa đồng với kẽm. Tỷ lệ pha chế giữa đồng và kẽm cho ta một loạt các đồng thau đa dạng khác nhau. Đồng thau với độ giãn dài tốt, dễ gia công và dập sâu, mạ điện tốt, được sử dụng cho nhiều ứng dụng trong ngành điện công nghiệp và điện dân dụng với các chủng loại như sau:

Chủng loại
(Tiêu chuẩn JISH)
Hình dạngĐộ dày 
(mm)
Độ cứng Ứng dụngMTC (*)

C2680, C2600/ 
C2720/ C2400/ C2801 

Tấm/Cuộn (Brass)

0.1–6.0
15.0–80.0
0H; ¼H ,½H ; ¾H; H; SH; EHỔ cắm, công tắc điện, linh kiện điện tử đồ trang trí, mỹ nghệ, phụ kiện may mặc...
C3600/ C3604/ 
C3602/ C3601  
Cây tròn, vuông, lục giác (Brass)f 3.0 – 2500H; ½HLinh kiện xe hơi, xe máy, ốc vít, chi tiết cơ khí, trục máy, thiết bị vệ sinh...
C2800/ C2801              Ống tròn (Brass)f 80.0–1840H, ½HBạc cao su, cơ khí tàu thủy, dầu khí...
C2700/ C2680Ống tròn, vuông (Brass)f 6.0 – 630H; ½HMỹ nghệ, trang trí, ăng-ten...

* MTC: Giấy chứng nhận kiểm nghiệm của nhà Sản xuất

Ngoài ra còn các chủng loại hàng đặc chủng khác theo đơn đặt hàng riêng của khách hàng.

B. Đồng đỏ:
Đồng đỏ với thành phần đồng không thấp hơn 99.5%  có các đặc tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, độ giãn dài, dễ gia công và chống ăn mòn cao, Đồng đỏ thường được sử dụng rộng dãi trong nhiều loại ứng dụng khác nhau với các chủng loại phổ biến như sau: 

Chủng loại
(Tiêu chuẩn JISH)
Hình dạngĐộ dày 
(mm)
Độ cứng Ứng dụngMTC (*)

C1100/ C1020/C1220 

Tấm /Cuộn (Copper)

0.05  6.00H; ¼H ,½H ; ¾H; H; SH; EHThiết bị điện, lõi biến áp, thiết bị camera, bộ tản nhiệt xe hơi/máy nông nghiệp, xây dựng...
C5191/C5210  Tấm/Cuộn (Phoshor Bronze)0.1–3.00H; ½HĐầu nối, cơ khí...
C1100             Cây trònf 10  2500H, ½HBạc cao su, cơ khí tàu thủy, dầu khí...
C1100Thanh2.0 – 15.00H; ½H

Tủ bảng điện, thanh dẫn điện bồn hóa chất...

C1220Ống cuộn/ Ống cây (Coil/ rod tube)f 6.3528.00H, ¼H; ½H; HTản nhiệt máy lạnh, hệ thống lạnh...
C70600Ống (Niken)f 6.35 – 28.00H, ¼H ; ½H; HTản nhiệt ống dẫn hơi, cơ khí tàu thủy, dầu khí...

* MTC: Giấy chứng nhận kiểm nghiệm của nhà Sản xuất

Ngoài ra chúng tôi cung cấp các loại Đồng đặc biệt cho ứng dụng xung điện trong ngành khuôn mẫu, hóa chất, thiết bị vệ sinh…

C. Đồng Berryllium:

Ngoài nguyên liệu đặc biệt dùng cho lĩnh vực khoan dầu khí là Thép 4145 mod và Hợp kim Nickel, thyssenkrupp Materials Vietnam còn cung cấp Hợp kim đồng Brush Alloy 25 và Toughmet®. Hai hợp kim đồng này là nguyên liệu lý tưởng cho các loại vòng bi/bạc đạn (bearing), khớp nối (coupling), hộp/vỏ/khoang chứa (housing) và bộ phận truyền động của mũi khoan (actuator stems). Những chi tiết/sản phẩm bằng nguyên liệu Đồng đặc chủng này sẽ đảm bảo độ chính xác và dẻo dai của dụng cụ khoan, và tăng khả năng tạo ra, điều chỉnh và hoàn thiện các giếng khoan.

Sponsor links (Provided by VIEPortal.net - The web cloud services for enterprises)
Thiết kế web, Thiết kế website, Thiết kế website công ty, Dịch vụ thiết kế website, Dịch vụ thiết kế web tối ưu, Giải pháp portal cổng thông tin, Xây dựng website doanh nghiệp, Dịch vụ web bán hàng trực tuyến, Giải pháp thương mại điện tử, Phần mềm dịch vụ web, Phần mềm quản trị tác nghiệp nội bộ công ty,